Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phố Đông Dương Thửa đất số 69, Tờ bản đồ số 75, Đường Lý Hồng Thanh, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801764665Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Miền Tây 91 Mậu Thân, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801762192Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Chấn Hân Thửa đất số 249, tờ bản đồ số 32, khu vực 3, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801762019Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Hiếu Thảo Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 43, Khu vực 5, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801761287Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Ẩm Thực Sân Vườn Hương Quê 69/2 Khu vực Thạnh Hưng, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801758421Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Phát triển thương mại dịch vụ Lý Gia An 360/16 CMT8, Khu vực 3, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801754811Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Ẩm Thực Z-Beer Số 1 Sông Hậu, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801752701Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thư Kim Ý Số 1144 Bùi Hữu Nghĩa, khu vực Bình Dương A, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801750609Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ăn Uống Xóm Mới Số 216 LK5, đường số 8, khu nhà ở cán bộ - giảng viên Trường đại học Cần Thơ, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801750542Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4