Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Du Thuyền Cantho Princess 78 đường Lê Lợi, Phường Cái Khế(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801734646Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Nhà Hàng Sen Vàng Số 116B, Đường Lê Lợi, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801734283Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hiếu Tú Minh 160/49/11, Nguyễn Văn Cừ, KV5, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801733723Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại 165 Food Số 89, KV Thạnh Mỹ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801733191Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Kim Quyên Thửa đất số 359, Tờ bản đồ số 15, Khu tái định cư trung tâm, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801733152Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TMDV TTL Group Thửa đất số 8, tờ bản đồ số 21, KV.1, tổ 1, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801732991Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hầm Rượu Gỗ Số 365/14 đường Nguyễn Văn Cừ Nối dài, khu vực 3, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801732712Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH L'Kim Maison Số B11-11, Đường số 3, Khu dân cư Lô số 8C, Khu đô thị Nam C, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801732286Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH DNC18 Số 176-178-180 Lý Thái Tổ, KDC Hưng Phú, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801731275Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4