Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Cơm Cháy Kho Quẹt Má Bảy 66/24, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801649045Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ăn Uống Tây Đô Lô DH9-1, đường Vũ Đình Liệu, KDC Nam Long, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801648669Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Thanh Phúc Uyên Số 01 Tổ 66 khu vực 9, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801642593Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Z377 168-AB1, đường Xuân Thủy, khu dân cư Hồng Phát, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801640148Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Ẩm Thực 2 Bình Số 539B, Võ Nguyên Giáp, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801638942Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Nhà Hàng Karaoke Bông Lan 08 Lê Lợi, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801638910Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Triết Nguyễn Số 59, Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801638903Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Lê Phan Gia Phát 58 Lý Tự Trọng, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801637360Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Kovifood Số 98 đường A3, Khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801636367Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Du Lịch Goldstar CT Số 14/10, Lê Hồng Phong, KV2, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801631859Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4