Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH Mạch Tường Vy Số 3, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801583309Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Nasary 108E, Trần Văn Khéo, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801581326Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Nhà Hàng Song Thư 137 Đặng Thị Nhường, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801576213Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất thương mại dịch vụ T&M 144A đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801573815Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Red & Black 46 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801570733Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ngọc Bình Minh 778 Đường 30/4, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801567113Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên A Hiền 110/52 Đường Nguyễn Việt Hồng, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801523564Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Ăn Uống Phương Quyên 17, Võ Thị Sáu, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801514104Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Cô Gái Sài Gòn 68, Mậu Thân, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801500729Đang hoạt động
- 2016 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ẩm Thực Khánh Hà 112/46, đường 3/2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801481272Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Kim Kim Ngọc 307, Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801479964Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4