Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ Tổng Hợp Cao Kỳ C317 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801428430Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Xây Lắp Cơ Khí Trung Chánh 206, Bùi Hữu Nghĩa, khu vực 6, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801417622Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Thực Phẩm Lâm Nguyễn 279A/91, KV Bình Phó B, Phường Long Tuyền(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801412832Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Trăng Non 144B, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801405497Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại Kỳ Phương 108E, Trần Văn Khéo, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801402087Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Thể Thao Kỳ Nam 234B, Lộ Vòng Cung, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801401728Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Mành Thương Lô 17, Khu công viên nước, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801394799Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Trần Ngọc Lan 151/6, KV1, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801394527Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Tiến Hương Rừng 118/1A - 112, Trần Phú, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801386759Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại dịch vụ Nghi & Dương 16, đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801382874Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4