Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2013 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Ngô Thiên Phú 24, Võ Trường Toản, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801313528Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Tăng Quang Khải 124 Lê Lai, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801312820Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên Lộc Vừng TĐ 172-172A, đường 3/2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801307764Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Phúc Toàn Thắng 76-78, Lương Định Của, Trung tâm thương mại Cái Khế, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801307355Đang hoạt động
-
2013
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cây Trứng Cá 95, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801307242Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2013 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên Nhà Hàng Bến Cát 6, Lê Lợi, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801302445Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ Quế Chi 156, Vành đai phi trường, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801301473Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên Thuận Kiều 368 127/4B, Võ Văn Kiệt, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801298830Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tiến Đồng 108A1, Lê Lợi, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801297957Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4