Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Nhà Hàng Tiệc Cưới Galaxy Lô D54-55-56 đường Tôn Đức Thắng, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702262086Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Du Lịch Dương Gia Căn SA-01-45-46 thuộc dự án Grand World, Khu Bãi Dài, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702261692Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Sinh Thái Và Thể Thao Biển Tổ 2, Khu phố 7 An Thới, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702261639Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Madam Thảo SA-03-49 khu Bãi Dài, khu phố Gành Dầu, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702261477Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Phong Phi Trường Số 26 đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 11 Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702259615Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hi-Tech Trần Nguyễn Số 1051 Lâm Quang Ky, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702259252Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Du Lịch Tân Liên Thịnh Shop F&B1, Khu ẩm thực Corona Food Center, Khu Bãi Dài, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702258234Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Baya Hospitality Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 122, tổ 3, đường Trần Hưng Đạo,, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702258040Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nhà Hàng ĐK P11- Căn 16,17,18 đường Phan Thị Ràng, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702257181Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4