Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Phúc Trường Foods Thửa đất số 454, tờ bản đồ số 13, Ô 3 Khu A, Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh, Việt Nam. 1102018512Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thịnh Phát Sài Gòn Restaurant Lô 3, khu A, Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh, Việt Nam. 1102017854Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xiao Béo Food K2 Lô DVCC2-1, KCN Liên Hà Thái, Xã Thái Thụy, Hưng Yên, Việt Nam. 1001302051Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và Du Lịch Mai Hương Lô 16.9, đường số 7, KĐT Trần Lãm, tổ 23, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001297066Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Heo Bán Bò Số nhà 71, đường Phan Bá Vành, tổ 16, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001296256Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Sơn Vũ Số nhà 289, đường Bùi Viện, tổ dân phố Bắc Sơn, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001288833Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Ngọc Hà Nhà ông Dân, thôn Trà Linh, Xã Thái Thụy, Hưng Yên, Việt Nam. 1001284331Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Nhà Hàng Tokyo Sushi Lô 15 Phố Lê Quý Đôn, Tổ 10, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001276933Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sao Biển Thái Bình Dương Nhà Bà Trần Thị Quạt, Thôn Quyết Tiến, Xã Lê Quý Đôn, Hưng Yên, Việt Nam. 1001274686Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Koca Group Thửa đất số 166, tờ bản đồ số 6, Cụm công nghiệp Quỳnh Giao, Xã Minh Thọ, Hưng Yên, Việt Nam. 1001272625Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hương Khải Số nhà 62, đường Lê Quý Đôn, tổ dân phố Ngoại Trình, Xã Thái Thụy, Hưng Yên, Việt Nam. 1001269051Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4