Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Thực Phẩm Sạch Thiện Nhân Thôn Trại Giáo, Xã Phạm Ngũ Lão, Hưng Yên, Việt Nam. 0901108584Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ Hồng Huy Khu chợ thương mại, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901105350Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Giang Sơn Thôn Phù Thượng, Xã Mễ Sở, Hưng Yên, Việt Nam. 0901101500Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tuấn Ngọc Hưng Yên Thôn Từ Hồ, Xã Việt Yên, Hưng Yên, Việt Nam. 0901098142Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Thanh Bình Hưng Yên Thôn Quán Trạch, Xã Văn Giang, Hưng Yên, Việt Nam. 0901098135Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Hải Đăng Hưng Yên Tổ dân phố Phúc Xá, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901095737Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thực Phẩm Ecofood Việt Nam Tổ dân phố Quan Cù, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901094349Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư dịch vụ thương mại Pec Thôn Mão Chinh, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901092486Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Giải Trí Đức Hạnh Số 94 Chợ Đường Cái, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901082664Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Bắc Hà Hưng Yên Phố Bần, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901076639Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đế Hào Số nhà 76, Đường Nguyễn Bình, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901075836Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4