Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH MTV Tổng Hợp Và dịch vụ Minh Châu 120 Nguyễn Phước Nguyên, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402180560Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Thực Phẩm Phan Nguyễn Lô 2 B2 Đại La 2, Thôn Đại La, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402180024Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
- 2023 Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
-
2023
DNTN Nguyễn Thị Trâm Anh 482/9/6 Nguyễn Phước Nguyên, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402179004Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Vinegrette Kitchen 48 An Thượng 9, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402178593Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Dana Lee 02A Văn Cao, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402178561Tạm ngừng hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư dịch vụ Du Lịch Quảng An Lô B2-11, Đường Nguyễn Văn Bổng khu đô thị số 3, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402177920Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Châu Quỳnh Anh 43 Bình An 7, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402177896Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4