Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Nhà Hàng Ẩm Thực Tây Bắc LC 662 Trường Chinh, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318246196Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Ẩm Thực Phố Sài Gòn T10.03, đường T10, Manhattan, Vinhomes Grand Park, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318245530Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Bắp Cải Tím Việt Nam 18A/5-18A/7 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318242339Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ đầu tư phát triển Hưng Thịnh 966 Trường Sa, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318238526Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Ẩm Thực Quán Phong Khu A 238/2 Thống Nhất, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318237498Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Sunrise Số 25 Hậu Giang, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318236832Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Fairlight 215B/11 Nguyễn Văn Hưởng, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318236631Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống 8 Cá 28 Đường Linh Đông, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318234779Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Makoto 66F Đường Ngô Tất Tố, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318233253Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4