Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Hồng Mỹ Rosy 350 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318211387Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Nhà Hàng Đồng Quê Mới 171 Nguyễn Văn Khối, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318211348Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Phương Quang Oreo 62 Võ Văn Tần, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318210390Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Akinai Số 9 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318208507Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ đầu tư Gia Định Xanh Số 860/43 Xô Viết Nghệ Tỉnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318207895Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Ẩm Thực Nhà Hàng Tre Vàng 538 Lê Văn Thọ, Phường An Hội Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318202953Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống 2 Ku Quán 954 Trường Sa, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318202505Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Con Gà Mái Món Ngon Phú Yên 21 Trần Cao Vân, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318201854Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Medi Star 37 Nguyễn Quý Đức, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318194484Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhất Dim Sum 202 Lý Chính Thắng, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318193064Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Ẩm Thực Lẩu Dê 92 Số 745/99 Quang Trung, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318182400Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4