Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH TMDV Du Lịch Nhà Hàng Hải Sản Đông Hồ Số 2, Đường số 1, Khu phố 4, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318025782Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thực Phẩm An Phát Lộc 367 Lê Văn Khương, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318023986Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH TMDV Nhà Hàng Ẩm Thực 2 Vui Số 31 Phan Đình Phùng, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318023859Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Dimsum Hoa Giấy Số 35/27 Trần Kế Xương, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318022414Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Nhà Hàng Tâm Phúc 124 - 126 Bành Văn Trân, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318019059Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Hay Concept 658/32 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318017767Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Phương Nam SG Số 14, Đường TCH 07, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318016121Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Muối Tiêu Chanh 59 Nguyễn Bá Tòng, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318013441Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một Không Hai Entertainment 102-104 Lê Lai, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318012737Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Điểm Hẹn 84 Song Hành, Khu phố 5, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318011740Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4