Doanh nghiệp ngành Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
Mã ngành 0131 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 344 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Cây Xanh Và Môi Trường Hải Phòng Số 5 Bến Bính, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202158487Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Đầu tư phát triển sản xuất Và thương mại Phương Anh Số 23/43 Lê Khắc Cẩn, Phường Phù Liễn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201783865Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giống Cây Trồng Công Nghệ Cao Israel Việt Nam Số nhà 44 đường 35 Tân Phúc, Thôn 5, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111085721Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực ChấT Lượng Cao Việt Úc Thôn 5, Xã Hưng Đạo, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110461042Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Phạm Huỳnh Quang Số 19 ngõ 203 đường Tây Mỗ, TDP số 1 Đình, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110458593Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nông nghiệp Hà Thành Phát Số 44, ngách 94/2, Phố Đoàn Quang Dung, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110251831Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn Giống Cây Trồng, Vật Tư nông nghiệp Việt Nam Số 22 ngõ 27 Thắng Lợi, Thôn Bãi Tháp, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110198994Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nông nghiệp Sạch Sức Khỏe Vàng Số 14 Dãy 1, Khu giãn dân Vĩnh Thành, ngõ 153 Dương Văn Bé, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110175933Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH TMDV Cây Xanh Và Môi Trường Bắc Hà 54B Phố Bà Triệu, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110096706Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Hạt Giống Tính Trạng Mới Số nhà 6, Ngõ 606/83 đường Ngọc Thụy, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110053808Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Công Nghệ Sinh Học T.E.N Biotech Nhà số 4, khu tập thể Trung tâm giám định máy nông nghiệp, ngõ 64 Ngô Xuân Quảng, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110040735Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 35
- 2 Tỉnh Lâm Đồng 34
- 3 Thành phố Hồ Chí Minh 27
- 4 Tỉnh Đồng Nai 23
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 20
- 6 Tỉnh Gia Lai 17
- 7 Thành phố Cần Thơ 16
- 8 Thành phố Đà Nẵng 13
- 9 Tỉnh Hưng Yên 13
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 11
- 11 Tỉnh Nghệ An 10
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 10
- 13 Thành phố Hải Phòng 9
- 14 Tỉnh Ninh Bình 9
- 15 Tỉnh Phú Thọ 9
- 16 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 17 Tỉnh Quảng Trị 9
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 8
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 7
- 20 Tỉnh An Giang 6
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 6
- 22 Tỉnh Điện Biên 5
- 23 Tỉnh Lào Cai 5
- 24 Tỉnh Tây Ninh 5
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 4
- 27 Thành phố Huế 3
- 28 Tỉnh Cao Bằng 3
- 29 Tỉnh Quảng Ninh 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Cà Mau 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 34 Tỉnh Tuyên Quang 2