Doanh nghiệp ngành Phá dỡ
Mã ngành 4311 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 365 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Và Thiết Bị Hưng Hải Số 1 ngõ 154/6 phố An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109985281Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Tùng Trang Số 48 Ngõ 36 Đường Khuyến Lương, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109912558Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Vận tải sản xuất Và xây dựng Sky Xóm 2, Thôn Hải Bối, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109882913Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Trường Anh PLC Số nhà 38, ngõ 195, phố Yên Duyên, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109864015Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Nông nghiệp Mạnh Cường Số 100 Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109680667Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Tập Đoàn Phá Dỡ Thăng Long Căn số 7 LK5 Khu đô thị mới LIDECO – BẮC Quốc lộ 32, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109539223Đang hoạt động
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Thiên Hưng Số nhà 11 Ngõ 163/22 Ngọc Đại, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108852313Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH XDTM Minh Hưng Số nhà 28, ngõ 126 Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108808963Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng dịch vụ Đại Dương Thôn Đông Cao, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108767756Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Và Phá Dỡ Hoàng Nam Số 417 Hoàng Tăng Bí, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108701385Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Phá dỡ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 64
- 2 Thành phố Hà Nội 40
- 3 Thành phố Hải Phòng 29
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 26
- 5 Tỉnh Ninh Bình 16
- 6 Tỉnh Hưng Yên 15
- 7 Tỉnh Thái Nguyên 15
- 8 Tỉnh Đồng Nai 13
- 9 Tỉnh Vĩnh Long 13
- 10 Thành phố Đà Nẵng 12
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 12
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 13 Tỉnh Lào Cai 10
- 14 Thành phố Cần Thơ 9
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 9
- 16 Tỉnh Tây Ninh 9
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 8
- 18 Tỉnh Gia Lai 8
- 19 Tỉnh An Giang 6
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 5
- 21 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 22 Tỉnh Nghệ An 5
- 23 Tỉnh Phú Thọ 5
- 24 Tỉnh Cà Mau 4
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 26 Tỉnh Quảng Trị 3
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 2
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 29 Thành phố Huế 1
- 30 Tỉnh Cao Bằng 1
- 31 Tỉnh Đắk Lắk 1
- 32 Tỉnh Sơn La 1