Doanh nghiệp ngành Phá dỡ
Mã ngành 4311 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 365 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2003
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Mạnh Đoan "Chuyển Từ công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Mạnh Đoan, Có GCN ĐKKD Số 1902000272 Do Phòng ĐKKD - Sở KH Và ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Cấp Ngày 16/10/2002" Thôn Thanh Vân, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam. 2500218061Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế XD Hoàng Thành 25 Ngõ Tân Thịnh Đại La, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111452724Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP Xây dựng Và thương mại Hoà Phú Vĩnh Đường Ngọc Sơn, Tổ dân phố Đông Sơn, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111174481Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển xây dựng Tiền Hải Thôn Quất Động, Xã Thượng Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111126618Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cường Nghì Số nhà 65, ngõ 2, xóm 2, thôn Long Phú, Xã Phú Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110603089Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Xây dựng Xuân Tài Tổ dân phố Cáo Đỉnh 2, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101270002Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Đăng Khoa Đại Phát Số 39, tổ 2, thôn An Hòa, Phường Đồng Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801350805Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tịnh Yên Số 45, Đường B5, KDC Phú Thịnh, KP 7, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 2301400132Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Đại Chiến Thôn Cam Lộ, Xã Hà Bắc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801500117Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư XD Đại Phát 99 Số 20, ngách 50, ngõ 152, phố Mật Sơn, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801488205Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Giao Nhận Và thương mại Thái Bình Dương Số 46/34, Khu 3 Tân Kim, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800853952Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty cổ phần Máy Xúc Tam Long Thôn Tiến Lập (tại nhà ông Vũ Minh Đoàn), Xã An Khánh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347702Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Phá dỡ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 64
- 2 Thành phố Hà Nội 40
- 3 Thành phố Hải Phòng 29
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 26
- 5 Tỉnh Ninh Bình 16
- 6 Tỉnh Hưng Yên 15
- 7 Tỉnh Thái Nguyên 15
- 8 Tỉnh Đồng Nai 13
- 9 Tỉnh Vĩnh Long 13
- 10 Thành phố Đà Nẵng 12
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 12
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 13 Tỉnh Lào Cai 10
- 14 Thành phố Cần Thơ 9
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 9
- 16 Tỉnh Tây Ninh 9
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 8
- 18 Tỉnh Gia Lai 8
- 19 Tỉnh An Giang 6
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 5
- 21 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 22 Tỉnh Nghệ An 5
- 23 Tỉnh Phú Thọ 5
- 24 Tỉnh Cà Mau 4
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 26 Tỉnh Quảng Trị 3
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 2
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 29 Thành phố Huế 1
- 30 Tỉnh Cao Bằng 1
- 31 Tỉnh Đắk Lắk 1
- 32 Tỉnh Sơn La 1