Doanh nghiệp ngành Quảng cáo
Mã ngành 7310 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 9.504 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Và dịch vụ Quảng Cáo Tấn Hưng Adv 1/190 Trần Phú, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301686733Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Và Nội Thất Ánh Sáng Thôn Phước An, Xã Chân Mây - Lăng Cô, TP Huế, Việt Nam. 3301686356Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Tư Vấn Và đầu tư thương mại Quang Minh Số 1/250 Phan Bội Châu, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301675403Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Bimob Media Thôn Phú Khê, Xã Phú Dương, Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301664088Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Truyền Thông Và Công Nghệ Cyb 26 Nguyễn Đức Tịnh, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301656792Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Cơ Khí Và Quảng Cáo Minh Tân 26 Lý Nhân Tông, Phường Kim Trà, TP Huế, Việt Nam. 3301652981Đang hoạt động
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn Truyền Thông Mama 153 Trần Phú, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301651233Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH MTV Thương mại Và dịch vụ Vincent B35 Bàu Vá 1, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301649139Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH MTV Quảng Cáo & Nội Ngoại Thất Ass 36 Ngự Bình, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301647822Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Truyền Thông - Quảng Cáo Và thương mại Ngôi Sao Mới 1/40 Phan Chu Trinh, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301636570Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên In Ấn Quảng Cáo Quang Thành 140 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301604917Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Quảng cáo làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.627
- 2 Thành phố Hà Nội 2.397
- 3 Thành phố Đà Nẵng 417
- 4 Tỉnh Đồng Nai 256
- 5 Thành phố Hải Phòng 187
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 169
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 164
- 8 Thành phố Cần Thơ 163
- 9 Tỉnh Phú Thọ 163
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 158
- 11 Tỉnh Nghệ An 152
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 148
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 135
- 14 Tỉnh Gia Lai 135
- 15 Tỉnh Ninh Bình 124
- 16 Tỉnh An Giang 110
- 17 Tỉnh Hưng Yên 108
- 18 Tỉnh Quảng Ninh 93
- 19 Tỉnh Tây Ninh 88
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 85
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 85
- 22 Thành phố Huế 73
- 23 Tỉnh Quảng Trị 70
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 65
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 62
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 58
- 27 Tỉnh Cà Mau 54
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 35
- 29 Tỉnh Lào Cai 34
- 30 Tỉnh Sơn La 34
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 19
- 32 Tỉnh Cao Bằng 12
- 33 Tỉnh Lai Châu 9
- 34 Tỉnh Điện Biên 7