Doanh nghiệp ngành Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Mã ngành 2591 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 413 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Và Lắp Đặt Nội Thất Vinh Bé Cụm 13, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109454763Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Công Nghệ Asc Việt Nam Đội 3, Thôn Đồng Lệ, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội 0109335815Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Thép Việt Xô Hà Nội VP 3-4-5, Tầng 2 Toà nhà Tứ Hiệp Plaza, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108848853Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Tôn Thép Tây Bắc Số nhà 12A, khu tập thể Dịch vụ Nông Nghiệp, đường Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108814540Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Chihara Construction Việt Nam Thôn Yên Giáp, Xã Yên Lãng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108790755Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Komodo Hà Nội Số 16, ngách 1, Ngõ 193, Phố Cầu Cốc, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108702075Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Cơ Khí Đông Quân Thôn Trung, Xã Chuyên Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108673459Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Chế Tạo Khuôn Mẫu Công Nghệ Cao Minh Nhật Phát Số 4, Ngách 59/23, Đường Thôn Chiêu, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108478144Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần thương mại Và sản xuất Ống Gió Việt Số 16-Liền kề 22 Khu đô thị mới Phú Lương, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108404262Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Phát triển thương mại Và sản xuất Xuân Hồng Thôn Vĩnh Lộc, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107436374Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 57
- 2 Thành phố Hà Nội 49
- 3 Tỉnh Đồng Nai 42
- 4 Tỉnh Ninh Bình 24
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 22
- 6 Tỉnh Quảng Ngãi 21
- 7 Thành phố Hải Phòng 20
- 8 Tỉnh Hưng Yên 20
- 9 Tỉnh Phú Thọ 16
- 10 Tỉnh An Giang 14
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 12
- 12 Tỉnh Gia Lai 11
- 13 Tỉnh Tây Ninh 10
- 14 Tỉnh Nghệ An 9
- 15 Tỉnh Quảng Trị 9
- 16 Thành phố Đà Nẵng 8
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 8
- 18 Tỉnh Vĩnh Long 8
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 7
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 7
- 21 Thành phố Cần Thơ 6
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 6
- 23 Tỉnh Hà Tĩnh 5
- 24 Tỉnh Quảng Ninh 5
- 25 Thành phố Huế 4
- 26 Tỉnh Khánh Hòa 4
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 28 Tỉnh Cao Bằng 2
- 29 Tỉnh Sơn La 2
- 30 Tỉnh Lào Cai 1