Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần Bê Tông Thái An 105/51/22, tổ 8, khu phố 11, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603899022Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Hồ Vương Số 240/20, Tổ 7, khu phố 1, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603892115Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hoàng Long Tiến 101/1 tổ 4, khu phố 4, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603891665Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại & Sản xuất Bê Tông KST (V) Đường ĐT 765, tổ 6, ấp 2, Xã Sông Ray, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603876466Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH PK Pottery 52, đường Nguyễn Thành Đồng, KP 6, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603874571Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Bê Tông Hoàng Trâm Minh 162 đường B5, tổ 4, Khu phố 3, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603866235Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát Đại An SN Quốc lộ 1A, tổ 8, ấp Xuân Tâm 6, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603865062Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên LBM Tân Phú Số 368, ấp Phú Hợp B, Xã Phú Lâm, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603860434Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tuấn Ngọc Phát 98 Cư Xá Nhà Máy Đường, tổ 15, khu phố 10, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603857537Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Bê Tông Nhựa Vinaconex - Tấn Lộc 46 Đường Số 12A, Khu Phố 3, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3603824115Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7