Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Kinh Doanh Và phát triển Vật Liệu xây dựng Trường Xuân Đường Hùng Vương, Thôn Tân Lý 2, Xã Tân Bình, Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận 3401256406Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Vật Tư Phương Chi Tổ 1, Thôn 6, Xã Đa Kai, Huyện Đức Linh, Tỉnh Bình Thuận 3401253719Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đá Terrazzo Thành Tài Số 23 Ngô Sĩ Liên, Phường Phan Thiết, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401239383Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Lê Đại Nam - Bình Thuận Số 02 Nguyễn Gia Tú, Khu phố 14, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401239369Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Kỹ Nghệ Bê Tông Thương Chánh 68B Lê Thị Hồng Gấm, Phường Phan Thiết, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401231627Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất xây dựng Tổng Hợp Đồng Tâm Lô 1 Ngã Tư Lê Duẩn Trường Chinh, Phường Bình Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401230486Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Smart Briks Thửa đất số 123-217, tờ bản đồ số 01, thôn Thắng Lợi, Phường Hàm Thắng, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401220255Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Gạch Không Nung Hữu Liên Thôn Bình Long, Xã Bắc Bình, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401203813Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần Bê Tông đầu tư Và xây dựng Thiên Phát Thôn Đá Mài 2, Xã Hàm Tân, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401197528Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Bê Tông Bình Phát Thôn 4, Xã Trà Tân, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401186808Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Phú Phan Số nhà 79, Thôn Lạc Trị, Xã Liên Hương, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401184913Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7