Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần sản xuất xây dựng Và thương mại Thiên An Xóm Tân Châu, Xã Minh Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902257007Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vibrix Số 133 đường Vương Thúc Mẫu, Khối Sơn Tiến, Phường Thái Hòa, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902240437Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Vật Liệu Minh Hưng Xóm Xuân Sơn, Xã Tân Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902165980Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty CP Sản xuất Cống Ly Tâm Và Cấu Kiện Xuân Hòa Xóm Đồng Phong, Xã Vạn An, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902130755Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất - Thương mại- Vật Liệu xây dựng Ngọc Quyên Thửa đất số 488, tờ bản đồ số 1, Ấp Thôi Môi, Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0318403988-002Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2010
Chi nhánh công ty cổ phần Galax Tại Nghệ An Xóm 4, Xã Hải Lộc, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 0101503257-002Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Sản xuất Và TMTH Hoàng Phúc Km 40, thôn Bắc Ngầm, Xã Xuân Quang, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300841757Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại phát triển Minh Quang Thôn Phú Xuân, Xã Gia Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300835062Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn Vĩnh Thành Yên Bái Thôn Ả Hạ, Xã Yên Bình, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200814742-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7