Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng CG Việt Nam Khu 1, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500582769Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng sản xuất Bê Tông Việt Hàn Thửa đất số 01, 02, Dãy MĐ46, Khu dân cư mới thôn Phúc Long, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401006820Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Công ty TNHH Sản xuất dịch vụ thương mại Sumo Việt Số nhà 29, Đông Tiến, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401005954Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH SX&TM Bê Tông HT86 VN Lô NM2, Cụm Công nghiệp Nội Hoàng, Phường Tiền Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401005834Đang hoạt động
-
2024
Hợp tác xã Viên Kê Bê Tông Nhật Anh Nhà riêng ông Trần Trung Hiếu, thôn Suối Ván, Xã Nghĩa Phương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401004950Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Eternal Tile Thôn Lương Phong, Xã Hiệp Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401001565Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Băng Tâm Thôn Trại Mít, Xã Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang 2401001519Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hoàng Dung BG Số nhà 09, tổ dân phố Hùng Lãm 2, Phường Việt Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400997625Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Thiên Tân Bắc Giang Thôn Mai Hạ, Xã Mai Đình, Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang 2400996332Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển xây dựng Tân Yên Thôn Đồng Điều 8, Xã Nhã Nam, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400987264Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7