Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH TM SX Bê Tông Bảo An Việt Nam Lô CN 39 - CN 45 Cụm công nghiệp Đại Lâm, Xã Tân Dĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400848398Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Global Food Lô CN 29,30 Cụm công nghiệp Đại Lâm, Xã Tân Dĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400817336Đang hoạt động
- 2017 Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và xây dựng Việt Pháp Số nhà 32, Thôn Lực, Phường Đa Mai, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400765649Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Kim Tường Lô B1, khu công nghiệp Song Khê – Nội Hoàng, Phường Tiền Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400579709Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần sản xuất xuất nhập khẩu Hưng Thịnh Global Số nhà TB08, Khu đô thị Mạnh Đức, Đường Đông Kinh 2, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301334419Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần sản xuất Cọc Bắc Ninh xóm Cao 1, thôn Nghĩa Chỉ, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh 2301330559Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Bê Tông Phương Đông Thôn Đào Viên, Xã Nguyệt Đức, Thị xã Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh 2301299940Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Bê Tông Phạm Đình Thôn Bùi Xá, Xã Ngũ Thái, Thị xã Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh 2301281710Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần sản xuất thương mại dịch vụ Vật Liệu xây dựng QHT Thôn Phương Xá, Xã Lương Tài, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301276911Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Vành Đai Bắc Ninh Số 25 đường Kinh Dương Vương, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301256295Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7