Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Bê Tông Công Nghệ Cao Cà Mau Lô C6, Khu công nghiệp An Khánh, Xã Khánh An, Cà Mau, Việt Nam. 2001361757Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư Và sản xuất Gạch Không Nung Cà Mau Ấp Tắc Thủ, Xã Hồ Thị Kỷ, Cà Mau, Việt Nam. 2001335330Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty CP Bêtông Sài Gòn Số 250, đường Lý Văn Lâm, khóm 14, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001122893Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Bê Tông Bình An Bạc Liêu Ấp Cây Dương A, Xã Long Điền, Cà Mau, Việt Nam. 1900696945Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên Thần Tốc Bạc Liêu Ấp Long Hải, Xã Phước Long, Cà Mau, Việt Nam. 1900693013Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cọc Bê Tông Thanh Tùng Thửa số 11, Tờ bản đồ số 115, Ấp Tân Tạo, Xã Vĩnh Lợi, Cà Mau, Việt Nam. 1900688895Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Hòa Bình 379 Ấp Cái Tràm A1, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900683343Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Thủy Hải Sản Và Vật Liệu xây dựng Bạc Liêu Ấp Canh Điền, Xã Gành Hào, Cà Mau, Việt Nam. 1900673909Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7