Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2016 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và đầu tư Thái Hưng Nhà ông Dũng, thôn Tân Đệ, Xã Tân Lập, Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình 1001298655Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Cọc Bê Tông Hưng Thịnh Nhà ông Hưng, thôn Hợp Đông, Xã Hồng Lĩnh, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001296961Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư phát triển TBC Vicons Lô đất HTKT HT2, KCN Hưng Phú, Xã Hưng Phú, Hưng Yên, Việt Nam. 1001289026Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Anh Phú 68 Số 341 đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001285857Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư Fci Kim Long Thửa đất số 576, tờ bản đồ số 2, Thôn Xuân Hoà, Xã Nam Thái Ninh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001276845Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại PC Minh An Thôn An Trạch (tại nhà bà Đỗ Thị Nguyên), Xã An Bình, Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình 1001276210Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần sản xuất dịch vụ thương mại PC An Bình Nhà ông Hà, thôn Bình Trật Bắc, Xã An Bình, Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình 1001268795Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Gạch Không Nung Phương Trang Thôn An Cầu, Xã Ngự Thiên, Hưng Yên, Việt Nam. 1001263148Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Sản xuất Và Kinh Doanh VLXD Hương Quý Thôn Bồ Trang 3, Xã Minh Thọ, Hưng Yên, Việt Nam. 1001262257Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất đầu tư Kinh Doanh thương mại dịch vụ Vina 17 Số 102 đường Đốc Đen, Phường Trần Lãm(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. 1001254520Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7