Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH XD Tiền Trung Tổ dân phố Tiền Trung, Phường Ái Quốc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801222452Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Ngọc Sơn HD Thôn Ngọc Lặc, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801216106Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hà Anh Dũng Số nhà 66, đường An Dương Vương, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801209846Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Hoavan Lô BT13-01 Đại lộ Lê Duẩn, KĐT Ecorivers, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801209356Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Thăng Long HD Thôn Mỹ Xá, Xã Thái Tân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801178531Tạm ngừng hoạt động
-
—
Công ty TNHH Cọc Ống Kiến Hoa - Đất Việt Km 78 quốc lộ 5, thôn Lương Xá, Xã Phú Thái, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801071605Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Riteccons Lô NM- KT 6.7 và NM -KT 6.8, Cụm Công nghiệp Yên Lệnh, Phường Duy Tiên, Ninh Bình, Việt Nam. 0700898163Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Vật Liệu Xanh Duy Tiên Tổ dân phố Tam Giáp, Phường Duy Hà, Ninh Bình, Việt Nam. 0700895035Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP Bê Tông Hùng Dũng Cụm CN Yên Lệnh, Xã Chuyên Ngoại, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam 0700894578Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Vật Liệu xây dựng Cấu Kiện HN TDP Đồi Ngang, Xã Tân Thanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0700893542Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7