Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Đúc Và thương mại Tân Đại Phú Tổ dân phố số 13, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601283017Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần sản xuất Và xây dựng thương mại Tấn Hiệp Tổ dân phố 8, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định 0601282486Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng thương mại Ly Toàn Tổ dân phố Đại Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định 0601276073Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Hà Nam Ninh Xóm 5, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định 0601273883Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH DV - TM - SX Mạnh Phát Tổ dân phố Ga Đặng Xá, Thị trấn Mỹ Lộc, Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định 0601270843Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vật Liệu Nam Sơn Xóm Hoành Tam, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601268555Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần thương mại Và đầu tư Cường Thành Khu Đông Bình, Thị trấn Rạng Đông, Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định 0601265339Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng thương mại Phi Long Thôn Quỹ Ngoại, Xã Trực Mỹ, Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định 0601257592Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Phát triển Và đầu tư dịch vụ Đại Phát Đội 3, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định 0601251054Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Thương MạI Thảo Loan Thôn Đoài Đông, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định 0601247562Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần sản xuất Cấu Kiện Bê Tông Sông Đào Xóm 6, Xã Tân Thành (Hết hiệu lực), Ninh Bình, Việt Nam. 0601247509Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7