Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Ngàn Mai Thôn An Sơn 2, Xã Việt Khê, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202247112Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại dịch vụ Hoàng Kim Phát Số 89 Khu 8, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202222090Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty cổ phần Bê Tông HDC Nhà ông Nguyễn Văn Sóng Thôn 8, Xã Việt Khê, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202200097Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần thương mại XD Hân Hương Số 10, ngõ 111, Đường hàng Tổng, TDP số 8, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202198031Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Và xây dựng vận tải Hữu Bằng Khu đô thị Xuân Lâm, Phường Vàng Danh, Quảng Ninh, Việt Nam. 0202189855Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tiên Lãng Petro Số 123 Phố Minh Đức, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202167266Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Ngàn Diên Thôn 3 ( tại nhà ông Phạm Văn Thân), Xã Việt Khê, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202164924Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại xây dựng Tiến Vịnh Tổ dân phố 6 (tại nhà bà Lê Thị Huyền), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202163102Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Và thương mại Tiên Lãng Petro Số 123 Phố Minh Đức, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202160831Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần phát triển thương mại Và xây dựng Đất Cảng Số 544 LK26, Khu dân cư Him Lam, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202160567Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Bê Tông Và xây dựng Tân Lộc Lô số 91 – BT2 (khu A), Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202159064Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7