Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty cổ phần thương mại Và sản xuất Vật Liệu xây dựng TCB Số 16, ngách 24, ngõ 221 phố Định Công, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109509042Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Chèm An Khánh Lô số 09, Cụm Công Nghiệp Lại Yên, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109505351Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Hòa Thịnh Tầng 21, toà nhà Capital Tower, số 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109452477Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần xây dựng sản xuất Bê Tông Chèm Thăng Long Khu 9, Thôn Tây Xá, Xã Yên Lãng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109345700Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần sản xuất Vật Liệu xây dựng HDC Số 24 nghách 41/36 phố Đông Tác, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109336921Tạm ngừng hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ Tân Trường Thịnh Thôn Miếu Môn, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội 0109317051Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Vật Liệu Mới Ngôi Sao Xanh Tầng 4 tòa nhà B, Viện vật liệu xây dựng, Số 235 Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109243804Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Gạch Ngói Thành Đạt Đội 4 TDP Tế Tiêu, Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109211055Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần sản xuất-Xuất nhập khẩu Aoc Số N8A7 Nguyễn Thị Thập, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109176724Tạm ngừng hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7