Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty cổ phần Bê Tông Chèm Kinh Bắc Thôn Phương Trạch, Xã Vĩnh Ngọc, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội 0108683626Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Nền Móng Thăng Long Số 226B, đội 8, Thôn Thượng Phúc, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108640100Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Bê Tông Và xây dựng Bắc Đô Số 11b dãy 2, tổ 4, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108618296Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Phú Điền Nhật Việt Số 38 ngõ 127 Văn Cao, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108598360Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Tường Nhẹ Nucewall Tầng 1, đơn nguyên B, tòa nhà Licogi 13, 164 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108598000Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Xuân Tâm Số 46 phố Nguyễn Lân, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108569955Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần sản xuất Bê Tông Chèm Hà Nội thôn Phương Trạch, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108545055Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Minh Long - Hà Nội Số 66, phố Bùi Ngọc Dương, Phường Bạch Mai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội 0108509508Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Cường Panel Số 18, ngõ 205/78/5, đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108496425Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Vạn Kim Đội 10, Thôn Kim Bôi, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108494234Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7