Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty cổ phần Bê Tông Sumi Vico Thủ Đô Số 23 khu tái định cư X2B, phố Yên Duyên, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108231718Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư Và Kinh Doanh Vật Liệu xây dựng An Phúc Miền Bắc Xóm 4, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108218499Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Phúc Hậu Nhà số 4, ngõ 128 phố Phú Viên, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108135450Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần Công Nghệ Vật Liệu Dida Biệt thự B04-L18, Khu đô thị Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108114186Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần Thiết Bị xây dựng Việt Đức Thăng Long tầng 2, tòa nhà Detech, số 8 Tôn Thất Thuyết, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108106996Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
—
Công ty cổ phần Nghệ Thuật Nguyễn Nhà B5, Khu nhà ở thấp tầng số 15, ngõ 91 Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108003038Tạm ngừng hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần Gạch Không Nung Phú Nghĩa Lô CN - A2, khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107985769Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH PK- Đại Nam Số 39, khu N09, khu đô thị mới Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107978112Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần Bê Tông Chèm Xuân Mai Số nhà 04, Tổ 14, Thôn Xuân Trung, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107927580Đang hoạt động
- 2017 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty cổ phần Bê Tông Hải Vân Số nhà 15 đường Cửa Nam, thôn Thụy Hà, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107871680Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần Bê Tông Cường Thịnh Cụm 11, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội 0107867028Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7