Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH MTV Thương mại sản xuất Mai Anh Hẻm 28 Mai Thị Lựu, Phường Ea Kao, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001796593Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thịnh Ngân Tây Nguyên - Chi nhánh Huyện M' Đrắk Thôn 10, Xã Ea Riêng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001749392-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần thương mại - Xây dựng Thành Nhân 22/02 đường số 15, Phường Phú Yên, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401132522Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty CP SX Và KD VLXD Hoàng Gia Tuấn Kiệt Thửa đất số 189, tờ bản đồ 57, Khối phố 5, Xã Núi Thành, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001323265Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Bê Tông An An Hòa Khu Công nghiệp - Hậu cần cảng Tam Hiệp, Xã Núi Thành, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001319935Đang hoạt động
- 2004 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Tân NPH Số 821/2, đường Trần Hưng Đạo, khu vực 3, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300359457Đang hoạt động
-
2017
Chi nhánh công ty CP Bê Tông Sa Pa Xóm Bản Tấn, Phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 5300697006-001Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Chi nhánh công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hưng Long Xóm Nà Roác 2, Xã Bạch Đằng, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800660965-001Tạm ngừng hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Bảo Ngọc Khu Diều Phon, Xã Độc Lập, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800153147Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7