Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần Cấu Kiện Bê Tông Nhơn Trạch 2 - Chi nhánh Đất Đỏ Lô 15, đường N7, Khu công nghiệp Đất Đỏ 1, Xã Đất Đỏ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3600810322-003Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Bê Tông Và xây dựng Tây Yên Tử Tổ dân phố Thống Nhất, Xã Tây Yên Tử, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400934752Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thép Hà Cường Cụm Công nghiệp Châu Khê, Phường Phù Khê, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301392562Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Gia Khánh Khu phố Đồng Phúc, Phường Phù Khê, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301381514Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Cấu Kiện Sông Đuống Thôn Nghĩa Chỉ, Xã Phật Tích, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301375623Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bê Tông Nhựa Bắc Hưng Thôn Bút Tháp, Phường Trí Quả, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301355377Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Phú Tài 68 Thôn Ngọc Thượng, Xã Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301264803Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Số 1 – Công ty cổ phần Bê Tông Vietsing Thôn Chiến Thắng, Xã Bắc Lũng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301179097-001Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Trương Toàn - Chi nhánh 1 Ấp Nhàn Dân A, Xã Phong Thạnh, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900634681-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh – Công ty cổ phần sản xuất Bê Tông Nhẹ Licowall Việt Nam Khu đô thị mới thôn Đình Tổ, Phường Trí Quả, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 0110080671-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7