Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển Bê Tông Chèm Hà Nội Thôn Mỹ Xá, Xã Thái Tân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801458169Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Tập Đoàn K34 Kinh Môn Số 1134 đường Trần Hưng Đạo, TDP Dương Nham, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801430903Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2011
CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH GCP VIỆT NAM TẠI TỈNH HẢI DƯƠNG (Nộp thay) Lô NQ, khu công nghiệp Đại An, Km51, Quốc lộ 5, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800948594Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại Nhật Linh Khu dân cư Thái Bình, Phường Thạch Khôi, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800854191Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Sản xuất - Xây dựng Và thương mại Hòa Bình Cụm công nghiệp I Thạch Khôi, Phường Thạch Khôi, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800813445Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Bê Tông Ly Tâm Vinaincon Thôn Đông Phan, Xã Nam Sách, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800727161Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Vina Fly Ash And Concrete Km 30+400 quốc lộ 18A, Phường Chí Linh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800571115Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Đức Phát Khu 1, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800462620Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần dịch vụ SK Việt Nam Số 148 Khu Hoa Ban, Khu đô thị Ecorivers, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800390599Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7