Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2010 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Chức Tuyết Xóm La Tú, Xã Tân Khánh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601649082Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vữa xây dựng Thái Nguyên Lô CN02, Cụm công nghiệp Bảo Lý - Xuân Phương, Xã Phú Bình, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601647624Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Nexus Home Số nhà 53, Tổ 14, Phường Tích Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601646282Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Bê Tông Đại Huy Hoàng Xóm Thuần Pháp, Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601599882Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng thương mại An Sinh Số 446/1, đường Cách Mạng Tháng 8, Tổ 5, Phường Tích Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600377333Tạm ngừng hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần Tấm Lợp Và Vật Liệu xây dựng Thái Nguyên Số nhà 6, tổ 2, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600275194Tạm ngừng hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần Cơ Điện Luyện Kim Thái Nguyên Tổ dân phố Cam Giá 13, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600275081Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Bê Tông Bình Phát Tầng 3, số nhà 191, đường Cách Mạng Tháng 8, Xã Bảo Thắng, Lào Cai, Việt Nam. 5300842976Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Toàn Đạt Số nhà 046, phố Doãn Kế Thiện, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300790982Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Hồng Lộc Lô 12 đường Trần Quang Khải, cụm công nghiêp Bắc Duyên Hải, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300237217Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7