Doanh nghiệp ngành Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Mã ngành 2395 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.271 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng Tâm Đức Phú Thọ Số nhà 07, phố Lương Khánh Thiện, Phường Thanh Miếu, Phú Thọ, Việt Nam. 2601143729Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bê Tông Nam Thành Nhà ông Nguyễn Duy Bình, Khu 6, Xã Hy Cương, Phú Thọ, Việt Nam. 2601140284Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại xây dựng Hạ Tầng Xanh Tổ dân phố T80, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500776411Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Hải Đăng VP Số 143 phố Ngô Miễn, Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500774573Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thu Huệ Thôn Liên Sơn, Xã Tam Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 2500697590Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2001 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng - Vận tải Thành Phượng Tổ dân phố Tân Long, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002312144Đang hoạt động
-
—
Công ty cổ phần Bê Tông Chèm Thành Sen Số nhà 08, Ngõ 14, Đường Ngô Đức Kế, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002311260Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hưng Thúy Tổ dân phố 6, Xã Hương Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002292699Đang hoạt động
-
2021
Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất Và thương mại BMS Xóm Gia Ngãi 1, Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002240683Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 260
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 196
- 3 Tỉnh Ninh Bình 148
- 4 Thành phố Hải Phòng 137
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 123
- 6 Tỉnh Phú Thọ 119
- 7 Tỉnh Đồng Nai 113
- 8 Tỉnh Hưng Yên 113
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 72
- 10 Thành phố Đà Nẵng 71
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 71
- 12 Tỉnh Nghệ An 65
- 13 Thành phố Cần Thơ 59
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 58
- 15 Tỉnh Quảng Trị 57
- 16 Tỉnh Gia Lai 54
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 50
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 48
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 44
- 20 Tỉnh Lào Cai 38
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 37
- 23 Tỉnh An Giang 35
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 25 Thành phố Huế 31
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 31
- 27 Tỉnh Tây Ninh 31
- 28 Tỉnh Cà Mau 27
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 23
- 30 Tỉnh Điện Biên 21
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 32 Tỉnh Cao Bằng 17
- 33 Tỉnh Sơn La 17
- 34 Tỉnh Lai Châu 7