Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư dịch vụ thương mại Toàn Thắng Xóm Nội, Phường Mão Điền, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301213277Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Bulong Ốc Vít Minh Tùng Khu phố Công Hà, Phường Song Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301211583Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tôn Thắng Thôn Quảng Bố, Xã Lâm Thao, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301207837Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Gia Phát Bắc Ninh Thôn Yên Giả, Xã Chi Lăng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301207636Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ Cơ Khí Mạnh Lịch Số 15 phố Tân Lập, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301193648Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Ngọc Hiệp Bắc Ninh Lô K17, Phố Phạm Ngọc Thạch, Khu Bồ Sơn, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301190608Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Nhôm Đúc Mạnh Hải Xóm Cống, thôn Đại Lâm, Xã Tam Đa(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. 2301189320Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Kinh Doanh Vật Liệu Dân Dụng Và công nghiệp MD Thôn Châu Cầu, Xã Phù Lãng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301177766Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Công nghiệp Jushun (Việt Nam) Lô CN-18, Khu công nghiệp Thuận Thành II, Xã Mão Điền, Thị xã Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh 2301169620Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1