Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty cổ phần HPC Yên Phong Lô CN14-1, Khu công nghiệp Yên Phong (khu mở rộng), Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301053954Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Aluminum Việt Eco Lô II-2.5, Đường N2, KCN Quế Võ II, Phường Đào Viên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301031894Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Nguồn Nhân Lực Thành Đạt Đội 3 , Thôn An Động (NR Đoàn Quang Đối), Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300973998Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Eco Technology Lô III.4.2, Khu công nghiệp Thuận Thành 3, Phường Trí Quả, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300852023Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Sanchine Việt Nam (Nộp Thay) Lô E3-1, Khu công nghiệp Quế Võ (Khu vực mở rộng), Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300820060Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Quốc Tế Bright Việt Nam. Lô CN 01.02.03.04.05 Khu công nghiệp Thuận Thành II, Phường Mão Điền, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300786638Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Sanchine (Việt Nam) Lô E3-1, Khu công nghiệp Quế Võ (Khu vực mở rộng), Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300782217Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMXD DV Inox Trung Nghĩa Số 3 Đường Coluso, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200817498Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế Thi Công Nội Thất Nhôm Cao Cấp J&B Số 455, Đường Phạm Hùng, Phường 8, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng 2200814352Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Trần Trí Tiến Số 82 ấp Đào Viên, Xã Viên Bình, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng 2200813140Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nhà Thép Tân Toàn Cầu Hai Số 287 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khóm 5, Phường 7, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng 2200810492Đang hoạt động
-
2023
DNTN Nhôm Kính Đức Tài Số 45 Quốc lộ 61C, Khóm Tân Phú, Phường Ngã Năm, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200805414Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1