Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty cổ phần Cơ Khí Và Xây Lắp Hà Nội Số 42, ngõ 245 phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101787489Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Fujico Việt Nam Lô 33, 34, Khu Công nghiệp Nội Bài, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101764788Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ thương mại Hoàng Linh Anh Phố Nỉ, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101664913Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Và thương mại Cổ Loa Xóm Thượng, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101616211Đang hoạt động
-
2004
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Vật Liệu Vĩnh Cửu Số nhà 20- Lô N3C, Khu tái định cư X2A, Phố Hưng Thịnh, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101578598Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần Tập Đoàn Austdoor Số 37, Đường Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101306139Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Vật Tư Tổng Hợp Đoàn Kết Lô NM 9B, Cụm Công nghiệp Phú Thị, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101087624Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Cơ Khí xây dựng Giao Thông Thăng Long Số 321, phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100108991Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Hà Minh Phương Số 134, tổ 3, ấp Quyết Thành, Phường Lộc Ninh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam 3801354454Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản Phẩm Nhôm Heng Yu Một phần NX-C, Cụm công nghiệp Tân Phú, thôn Dên Dên, Phường Đồng Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801340123Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1