Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn Kim Đỉnh Số 6, Đường TS5, KCN Tiên Sơn, Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300303834Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Công nghiệp Chiến Thắng Khu công nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300243857Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Nhôm Kính Nội Thất Khang Thịnh Số 1, Đường Phan Đình Phùng, Ấp 1, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300387253Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM - DV - SX Tân Thành Đạt 225 QL1A Ấp Phú Thạnh, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300385369Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Kinh Doanh Tân Chí Phát MT Ấp Phú Xuân A, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300363541Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH MTV TM DV Và xây dựng Cửu Long Door số nhà 022, ấp Lợi Hưng, Xã Đại Ngãi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831982Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Cơ Khí Hữu Thành Số 84 Tôn Đức Thắng, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800594643Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH MTV Hữu Tấn C4-35 Đường số 15, Khu vực Thạnh Huề, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1500218415Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Hùng Hưng Số nhà 38, Kênh B22, thôn Nhân Trạch, Xã Quảng Yên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231713Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Châu Hoàng Huy Số nhà 524, Đường Lam Sơn, Thôn Nam Giang, Xã Nông Cống, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803219586Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1