Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Lý Thành Số nhà 318, Đường U Rê, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100556112Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Phú Trọng Đội 1, Thôn Đông Lỗ, Xã Vạn Tường, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300929505Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng - Đá Hoa Cương Ân Nghĩa Xóm Khê Thanh, Thôn Mỹ Lại, Xã Tịnh Khê, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300927096Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Cơ Khí Lộc Phát Xóm Phước An 1, Thôn Phước Thành, Xã Bình Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300926215Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng TPT Tuấn Phúc Số 30 Trần Thanh Viết, Khóm 3, Phường Bạc Liêu, Cà Mau, Việt Nam. 1900706590Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Hân Hoan Tổ dân phố Cam Giá 6, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601666031Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kết Cấu Thép Hùng Sơn Ngõ 610, đường Cách mạng tháng 8, tổ dân phố Trung Thành, Phường Tích Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601663834Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Bị công nghiệp - Tự Động Hóa Á Châu Tdp Thanh Trung, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601663129Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sinh Thái TN Tổ dân phố Hương Sơn 9, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601657397Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí kỹ thuật Anh Đức Xóm Giang Bình, Xã Phú Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601651388Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Window Glass Việt Nam Tổ dân phố Thanh Hoa, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601574366Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1