Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Hùng Anh Số 103 Lê Thái Tổ, Thôn Sơn Đài, Xã Giao Thủy, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601302767Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương MạI SảN XuấT Cơ Khí CườNG ĐạT Thôn Trung Lương, Xã Hải Hưng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601323372Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển ĐT Home Số nhà 3 ngách 100 đường D4, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601324224Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Asaco Số 01 Đường Trần Quý Cáp, Khu TĐC Trầm Cá, Phường Trường Thi, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601310736Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn dịch vụ Nhôm Kính Thành An Thôn Chí Thành, Xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902276923Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Lợi Phát Lộc Tài Số 21-23 Đường Tác Bảy, Xóm Trung Dinh, Xã Yên Thành, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902272527Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất dịch vụ - Thương mại Sơn Tiến Group Xóm 7, Xã Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902266668Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Công Nghệ Emc - Chi nhánh Tại Ninh Bình – Nhà máy sản xuất Số 02 Lô C5, Khu công nghiệp Khánh Phú, Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0105317244-003Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Anh Đăng Xóm Bắc Phượng Sơn, Xã Quan Thành, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902243501Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH XD & Thương mại Đức Mạnh Windows Sn 228 đường Nguyễn Tất Thành, tổ 8, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200959787Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1