Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Xingfa Aluminium Số 07, đường Hoa Sữa 2, khu đô thị Handico, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902046133Đang hoạt động
- 2019 Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và xuất nhập khẩu Lâm Nguyên Số 23, ngõ 3, ngách 2, đường Siêu Hải, khối 13, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901981489Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Door & Window Lô số 13 - KCN Hưng Lộc, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2901970906Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2018
Công ty CP Cơ Khí đầu tư Và xây dựng Hoàng Anh Số 11, đường Nguyễn Sơn, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901958063Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng STC Minh Dương Nhà ông Hồ Trọng Công, xóm 4, Xã Quỳnh Anh, Nghệ An, Việt Nam. 2901952826Đang hoạt động
-
2018
Công ty CP Gương Kính Việt Minh Tầng 2, số 221 đường Phan Chu Trinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901952583Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty CP Cơ Khí xây dựng Đoàn Kết Km18 – Đường tránh Vinh (QL1A) khối 6, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2901951903Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nam Thành TX Số nhà 03 TRung Thôn 1, Xã Bắc Lương, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá 2803169952Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH DVTM Phương Thanh Số nhà 08 /21 Nguyễn Phúc Chu, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803160935Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và XD Kết Cấu Thép Minh Phúc Số nhà 04, ngõ 158, đường Định Đức, Xã Quảng Định, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá 2803156230Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1