Doanh nghiệp ngành Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mã ngành 2511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.969 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và xây dựng Việt Hoàng Thôn Tiến Thọ, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802926039Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Dura Home'S thôn Khánh Vượng, Xã Hậu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802908833Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Cửa Euwindows 12A02 Tòa C chung cư Techco, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802851961Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại An Tiến Phát 09 Phạm Hồng Thái, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802788808Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Kỹ thuật Và thương mại Minh Phong Khu phố Đông Đức, Xã Quảng Vinh, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2802758507Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Bảo Trì Và Xây Lắp Nghi Sơn Số 04, đường Hạc Thành, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802693987Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Lễ Huyền SN 35 đường Tây Sơn, khu phố Bắc Nam, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802676678Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Hường Thu Tổ dân phố Hồng Phong, Phường Hải Lĩnh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802669670Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Long Anh Số 09, đường Lễ Môn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802659672Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH TM & SX Nhôm Kính Viethome Số nhà 160, khu phố Xuân Điền, Xã Như Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802623115Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất các cấu kiện kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 353
- 2 Thành phố Hà Nội 313
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 151
- 4 Tỉnh Đồng Nai 124
- 5 Tỉnh Ninh Bình 113
- 6 Tỉnh Hưng Yên 98
- 7 Thành phố Hải Phòng 89
- 8 Tỉnh Phú Thọ 74
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 55
- 10 Thành phố Cần Thơ 53
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 50
- 12 Tỉnh Gia Lai 42
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 41
- 14 Tỉnh Nghệ An 40
- 15 Thành phố Đà Nẵng 36
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 32
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 31
- 18 Tỉnh Tây Ninh 28
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 28
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 21 Tỉnh An Giang 24
- 22 Thành phố Huế 22
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 20
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 19
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 28 Tỉnh Cà Mau 12
- 29 Tỉnh Cao Bằng 10
- 30 Tỉnh Lào Cai 10
- 31 Tỉnh Sơn La 10
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Điện Biên 1