Doanh nghiệp ngành Sản xuất điện
Mã ngành 3511 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.906 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Quốc Tế Vad Energy Phòng A116, Dãy A Nhà khách Văn phòng Chính Phủ, số 37 Hùng, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110139011Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần SP Bình Dương Số 38, ngõ 505, đường Trần Khát Chân, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110114585Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Điện Quốc Gia Số 7A, ngõ 208, phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110111217Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Bắc Thái Dương Solar Số 49, ngõ 281 đường Trần Khát Trân, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110102646Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Chesterfield Solar Việt Nam Số 25 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110096865Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Năng Lượng An Phú Số 05, Lô NV22, khu đô thị mới Bắc Quốc Lộ 32, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110071405Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Quốc Tế HD Tầng 13, Tòa nhà Hà Nội Tower, Số 49, Phố Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110066606Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Sunflowers Hà Nội Số 49 ngõ 281 đường Trần Khát Trân, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110062552Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Và dịch vụ Năng Lượng Đất Việt Số 249 đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110041961Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Điện Mặt Trời Vietrof Việt Nam Số 25 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110015672Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Công Nghệ BHG Việt Nam Số nhà 62, ngõ 22, đường Lương Khánh Thiện, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110015432Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất điện làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 493
- 2 Thành phố Hà Nội 348
- 3 Tỉnh Đắk Lắk 222
- 4 Tỉnh Gia Lai 215
- 5 Tỉnh Đồng Nai 200
- 6 Tỉnh Khánh Hòa 196
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 184
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 112
- 9 Tỉnh Cà Mau 107
- 10 Tỉnh Lai Châu 105
- 11 Thành phố Đà Nẵng 89
- 12 Tỉnh Quảng Trị 83
- 13 Thành phố Cần Thơ 82
- 14 Tỉnh Lào Cai 70
- 15 Tỉnh Hà Tĩnh 62
- 16 Tỉnh An Giang 56
- 17 Tỉnh Nghệ An 41
- 18 Tỉnh Sơn La 33
- 19 Thành phố Hải Phòng 26
- 20 Tỉnh Thanh Hóa 26
- 21 Tỉnh Tuyên Quang 25
- 22 Tỉnh Điện Biên 24
- 23 Tỉnh Tây Ninh 14
- 24 Thành phố Huế 13
- 25 Tỉnh Hưng Yên 12
- 26 Tỉnh Ninh Bình 12
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 12
- 28 Tỉnh Bắc Ninh 10
- 29 Tỉnh Quảng Ninh 8
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 8
- 31 Tỉnh Cao Bằng 6
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 5
- 34 Tỉnh Phú Thọ 1