Doanh nghiệp ngành Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Mã ngành 1622 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 812 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Việt Mai Xóm Thuận Minh, Xã Thuần Trung, Nghệ An, Việt Nam. 2902198175Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Trường Giang 86 Tại nhà ông Lê Văn Thế, Xóm Gia Mỹ (Xã Đô Thành), Xã Đông Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2902133795Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Nội Thất T&T QL7B Xóm Tân Xuân (Xã Xuân Thành), Xã Quan Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2902131364Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại dịch vụ Đại Lộc Tin Xóm Thái Bình, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902131004Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và Kiến Trúc Nội Thất Ngọc Hân Nhà ông Nguyễn Hoàng Mạnh, Xóm Yên Vinh, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902119279Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Gỗ Và Nội Thất Việt Số 119, Quốc lộ 46A, Khối 7, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902118740Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty cổ phần Chế Biến Và xuất nhập khẩu Lâm Sản Nghệ An Số 7& 8 Liền kề Vinaconex 9, Đường Lê Nin, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902099512Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Cầu Thang Ngọc Xuân Số 4, đường Phan Đà, Khối 10, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901955224Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế Và Chế Tạo Vinalift 455 Đình Hương, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803162001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại MTV Thành Hiền Số nhà 23, Đường 10, Thôn Ba Đình, Xã Hoằng Cát, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2803141315Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất đồ gỗ xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 185
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 170
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 43
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 43
- 5 Tỉnh Ninh Bình 38
- 6 Tỉnh Phú Thọ 37
- 7 Tỉnh Đồng Nai 34
- 8 Thành phố Hải Phòng 32
- 9 Thành phố Đà Nẵng 23
- 10 Tỉnh Nghệ An 20
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 19
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 16
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 16
- 14 Tỉnh Hưng Yên 15
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 15
- 16 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 17 Tỉnh Lào Cai 12
- 18 Tỉnh Quảng Ninh 10
- 19 Tỉnh Quảng Trị 9
- 20 Tỉnh Tây Ninh 9
- 21 Thành phố Huế 8
- 22 Tỉnh Gia Lai 7
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 7
- 24 Thành phố Cần Thơ 6
- 25 Tỉnh An Giang 6
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 4
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 29 Tỉnh Cao Bằng 2
- 30 Tỉnh Sơn La 2
- 31 Tỉnh Lai Châu 1
- 32 Tỉnh Vĩnh Long 1