Doanh nghiệp ngành Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Mã ngành 1622 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 812 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Đang hoạt động
- 2019 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ thương mại Hoàng Sơn Thôn Đình, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108823376Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Tư Vấn Và dịch vụ An Việt Số 25 Ngách 16 ngõ 79 Đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108814420Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần xây dựng Và Thiết Bị Á Âu Tầng 6, Toà nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108799317Đang hoạt động
- 2019 Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Và Nội Thất Hà Châu Thôn Bằng Sở, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108765607Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Công Nghệ DSC Hà Nội Số 39 Phan Đình Giót, tổ dân phố 1, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108756842Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần xây dựng, Thương mại Và Nội Thất Hưng Gia Phát Số 3 ngõ 188/35/14 phố Tư Đình, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108749411Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Và sản xuất Nội Thất Bình Minh Số 2, BT 2 Đường Nguyễn Khuyến, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108747284Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Nội Thất Chim Gõ Gỗ Số 20 Ngõ 71/30 Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108742818Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Cbhome Số nhà 11, ngõ 2, đường Tả Thanh Oai, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108711471Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất đồ gỗ xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 185
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 170
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 43
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 43
- 5 Tỉnh Ninh Bình 38
- 6 Tỉnh Phú Thọ 37
- 7 Tỉnh Đồng Nai 34
- 8 Thành phố Hải Phòng 32
- 9 Thành phố Đà Nẵng 23
- 10 Tỉnh Nghệ An 20
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 19
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 16
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 16
- 14 Tỉnh Hưng Yên 15
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 15
- 16 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 17 Tỉnh Lào Cai 12
- 18 Tỉnh Quảng Ninh 10
- 19 Tỉnh Quảng Trị 9
- 20 Tỉnh Tây Ninh 9
- 21 Thành phố Huế 8
- 22 Tỉnh Gia Lai 7
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 7
- 24 Thành phố Cần Thơ 6
- 25 Tỉnh An Giang 6
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 4
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 29 Tỉnh Cao Bằng 2
- 30 Tỉnh Sơn La 2
- 31 Tỉnh Lai Châu 1
- 32 Tỉnh Vĩnh Long 1