Doanh nghiệp ngành Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Mã ngành 3100 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.810 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Dafu Wood Việt Nam Khu công nghiệp Phía Nam, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5200909257Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Ngành Gỗ Thiên Hòa Khu công nghiệp Phía Nam, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5200900705Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nội Thất Hoàng Thuỳ Số 45 đường La Văn Cầu, tổ dân phố 5 Ngọc Hà, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100498839Đang hoạt động
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoàng Huy - Hà Giang Số nhà 55, đường Lý Thường Kiệt, tổ 15, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100420092Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại 22 Furniture LKG 16 Khu đô thị Việt Mỹ, Tổ 12, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000901116Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Acacia Woodcraft Việt Nam Cụm công nghiệp Thắng Quân, Xã Thắng Quân, Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang 5000866782Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Hồng Nhung Tuyên Quang Tổ dân phố Đồng Lem, Phường An Tường, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000866398Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Hà Dũng Tổ 7, Phường Nông Tiến, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000850782Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thiết Kế Và Nội Thất Nhật Nam Số 009, Tổ dân phố Sông Hiến 7, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800932312Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Thái Hòa Việt Nam Lô A3, A4, A5 Khu công nghiệp Thanh Bình, Xã Thanh Thịnh, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700296705Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.727
- 2 Thành phố Hà Nội 674
- 3 Tỉnh Đồng Nai 592
- 4 Tỉnh Gia Lai 264
- 5 Thành phố Hải Phòng 215
- 6 Thành phố Đà Nẵng 138
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 120
- 8 Thành phố Cần Thơ 99
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 95
- 10 Tỉnh Ninh Bình 86
- 11 Tỉnh Hưng Yên 85
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 78
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 76
- 14 Tỉnh Nghệ An 73
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 69
- 16 Tỉnh Quảng Trị 60
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 55
- 18 Tỉnh An Giang 38
- 19 Tỉnh Phú Thọ 38
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 21 Thành phố Huế 27
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 26
- 23 Tỉnh Tây Ninh 25
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 21
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 21
- 26 Tỉnh Lào Cai 18
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 12
- 28 Tỉnh Cà Mau 11
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 30 Tỉnh Sơn La 9
- 31 Tỉnh Cao Bằng 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 34 Tỉnh Điện Biên 1