Doanh nghiệp ngành Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Mã ngành 3100 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.810 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Và thương mại Điện Hà Thôn Ninh Xá Thượng, Xã Vũ Dương, Ninh Bình, Việt Nam. 0600812758Đang hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Gỗ Mỹ Nghệ Thành Hưng Số 285 đường Giải Phóng, Phường Trường Thi, Ninh Bình, Việt Nam. 0600806183Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Mỹ Nghệ Nội Thất Anh Phương Lô 1 Vò Bắc, cụm công nghiệp Mỹ Xá, tổ dân phố Vị Dương, Phường Thành Nam, Ninh Bình, Việt Nam. 0600346592Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hoa Phương Khu Đồng Lốc, đường 10, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600202713Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nội Thất Lâm Mạnh Nhà ông Mạnh, thôn Cổ Dũng 2, Xã Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001312331Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Togihome Group Số 432 đường Ngự Thiên, Tổ dân phố Tây Xuyên, Xã Long Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001306747Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Việt Bravo Thôn Mộ Đạo 1, Xã Hồng Vũ, Hưng Yên, Việt Nam. 1001256983Đang hoạt động
-
2014
Công Ty TNHH ĐầU Tư Nam TiếN Nhà ông Nguyễn Văn Chiến, xóm 3, Xã Bắc Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001037727Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Long Vũ Nhà ông Trần Hưng Bình, Xóm 4, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1000898635Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH SX và Thương mại Thành Lộc Composite Xóm 6 xã Nguyên Xá, Xã Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1000515956Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.727
- 2 Thành phố Hà Nội 674
- 3 Tỉnh Đồng Nai 592
- 4 Tỉnh Gia Lai 264
- 5 Thành phố Hải Phòng 215
- 6 Thành phố Đà Nẵng 138
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 120
- 8 Thành phố Cần Thơ 99
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 95
- 10 Tỉnh Ninh Bình 86
- 11 Tỉnh Hưng Yên 85
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 78
- 13 Tỉnh Quảng Ngãi 76
- 14 Tỉnh Nghệ An 73
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 69
- 16 Tỉnh Quảng Trị 60
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 55
- 18 Tỉnh An Giang 38
- 19 Tỉnh Phú Thọ 38
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 21 Thành phố Huế 27
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 26
- 23 Tỉnh Tây Ninh 25
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 21
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 21
- 26 Tỉnh Lào Cai 18
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 12
- 28 Tỉnh Cà Mau 11
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 30 Tỉnh Sơn La 9
- 31 Tỉnh Cao Bằng 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 34 Tỉnh Điện Biên 1