Doanh nghiệp ngành Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 3290 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.828 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Công Nghệ Vftech Số 27, ngõ 48, Thôn Trung Quan 3, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110514470Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần 36 Media Số 10, Ngách 25/22, Ngõ 25 đường Phú Minh, tổ dân phố Vân Tr, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109484253Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần Công Nghệ Hóa Thái Hiền Ngõ 553, đường Giải Phóng, tổ 14, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104790306Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần THT Hà Nội Số 10 đường Lưu Quang Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103649607Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Likan-Vina Lô A12-1, khu công nghiệp Hà Nội - Đài Tư, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103643651Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Mỹ Nghệ Phú Lương Số nhà 50, Tổ 7, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103563188Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH VPP Thăng Long T160A, Lô Đất M4-18 Khu đấu giá 31ha, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103125265Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Quảng Cáo Và In Khánh Huyền Số 126, phố Nguyễn Thái Học, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103011444Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Kiến Trúc Và Nội Thất Azc Số 108, Y1, khu tập thể Bộ Y tế, ngõ 135, phố Núi Trúc, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102962976Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên Quốc Tế Ata Số nhà 11, dãy C12, tập thể Pin, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102737674Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thịnh Thảo Căn 5, dãy 9 Gian, Tập thể Đội xe 220, tổ 33, cụm 5, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102552056Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 705
- 2 Thành phố Hà Nội 215
- 3 Thành phố Hải Phòng 156
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 144
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 100
- 6 Tỉnh Đồng Nai 98
- 7 Thành phố Đà Nẵng 53
- 8 Tỉnh Gia Lai 47
- 9 Tỉnh Hưng Yên 44
- 10 Tỉnh Ninh Bình 41
- 11 Tỉnh Phú Thọ 31
- 12 Tỉnh Nghệ An 24
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 14 Thành phố Cần Thơ 20
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 17
- 17 Tỉnh Quảng Trị 12
- 18 Thành phố Huế 9
- 19 Tỉnh Cà Mau 8
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 8
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 8
- 22 Tỉnh Lào Cai 7
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 7
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 7
- 25 Tỉnh An Giang 6
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 5
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 5
- 28 Tỉnh Tây Ninh 5
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 30 Tỉnh Lai Châu 1
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 1